Bếp tiếng Trung là gì?
"bếp" trong tiếng Trung là 炉灶 (danh từ), 炉子 (danh từ), 炉 (danh từ).
炉灶 Danh từ
Hán Việt: LÔ TÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bếp
炉子 Danh từ
Hán Việt: LÔ TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bếp
炉 Danh từ
Hán Việt: LÔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bếp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bếp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bếp tiếng Trung là gì?
"bếp" trong tiếng Trung là 炉灶 (danh từ), 炉子 (danh từ), 炉 (danh từ).