TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炉

lú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爐, 鑪

Âm Hán Việt LÔ
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰火户(GH),⿰火戶(TK),⿰火戸(J) Mọi âm Hán Việt của chữ: lò, lô, lư

炉 nghĩa là bếp, lò.

Nghĩa của 炉

lú

LÔphồn thể 爐
  1. Bếp
  2. Lò

lú

LÔphồn thể 鑪
  1. Biến thể của 炉 (lú)

Từ ghép có 炉

Thành ngữ có 炉

  • 炉火纯青 — Lửa lò đã chuyển sang màu xanh sáng (điển tích luyện đan Đạo giáo)
  • 另起炉灶 — Lập bếp riêng (thành ngữ); bắt đầu lại từ đầu
  • 重起炉灶 — Bắt đầu lại từ đầu

Câu hỏi thường gặp

炉 nghĩa là gì?

炉 (lú) nghĩa là bếp, lò.

炉 đọc thế nào?

炉 đọc là lú (pinyin).

Âm Hán Việt của 炉 là gì?

Âm Hán Việt của 炉 là "lô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.