Bệnh động kinh tiếng Trung là gì?
"bệnh động kinh" trong tiếng Trung là 癫痫 (danh từ).
癫痫 Danh từ
Hán Việt: ĐIÊN GIẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh động kinh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bệnh động kinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bệnh động kinh tiếng Trung là gì?
"bệnh động kinh" trong tiếng Trung là 癫痫 (danh từ).