TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bệnh động kinh tiếng Trung là gì?

"bệnh động kinh" trong tiếng Trung là 癫痫 (danh từ).

癫痫 Danh từ

diānxiánHán Việt: ĐIÊN GIẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh động kinh

Xem đầy đủ từ "癫痫": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bệnh động kinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bệnh động kinh tiếng Trung là gì?

"bệnh động kinh" trong tiếng Trung là 癫痫 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.