TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bệnh nguy kịch tiếng Trung là gì?

"bệnh nguy kịch" trong tiếng Trung là 危重 (tính từ).

危重 Tính từ

wēizhòngHán Việt: NGUY TRỌNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh nguy kịch

Xem đầy đủ từ "危重": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bệnh nguy kịch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bệnh nguy kịch tiếng Trung là gì?

"bệnh nguy kịch" trong tiếng Trung là 危重 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.