Bị điện giật tiếng Trung là gì?
"bị điện giật" trong tiếng Trung là 触电 (động từ).
触电 Động từ
Hán Việt: XÚC ĐIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị điện giật
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bị điện giật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bị điện giật tiếng Trung là gì?
"bị điện giật" trong tiếng Trung là 触电 (động từ).