TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bị điện giật tiếng Trung là gì?

"bị điện giật" trong tiếng Trung là 触电 (động từ).

触电 Động từ

chùdiànHán Việt: XÚC ĐIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bị điện giật

Xem đầy đủ từ "触电": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bị điện giật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bị điện giật tiếng Trung là gì?

"bị điện giật" trong tiếng Trung là 触电 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.