Bị bất ngờ tiếng Trung là gì?
"bị bất ngờ" trong tiếng Trung là 措手不及 (cụm từ), 猝不及防 (cụm từ).
措手不及 Cụm từ
Hán Việt: THỐ THỦ BẤT CẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không có thời gian ứng phó (thành ngữ); bị bất ngờ
Xem đầy đủ từ "措手不及": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
猝不及防 Cụm từ
Hán Việt: THỐT BẤT CẬP PHÒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị bất ngờ
Xem đầy đủ từ "猝不及防": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bị bất ngờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bị bất ngờ tiếng Trung là gì?
"bị bất ngờ" trong tiếng Trung là 措手不及 (cụm từ), 猝不及防 (cụm từ).