Bị biến dạng tiếng Trung là gì?
"bị biến dạng" trong tiếng Trung là 变形 (động từ), 畸形 (tính từ).
变形 Động từ
Hán Việt: BIẾN HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị biến dạng; thay đổi hình dạng; biến hình
畸形 Tính từ
Hán Việt: CƠ HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị biến dạng; dị dạng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bị biến dạng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bị biến dạng tiếng Trung là gì?
"bị biến dạng" trong tiếng Trung là 变形 (động từ), 畸形 (tính từ).