TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bị cảm lạnh tiếng Trung là gì?

"bị cảm lạnh" trong tiếng Trung là 感冒 (danh từ), 着凉 (động từ).

感冒 Danh từ

gǎnmàoHán Việt: CẢM MẠO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bị cảm lạnh

Xem đầy đủ từ "感冒": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

着凉 Động từ

zháoliángHán Việt: TRƯỚC LƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bị cảm lạnh

Xem đầy đủ từ "着凉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bị cảm lạnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bị cảm lạnh tiếng Trung là gì?

"bị cảm lạnh" trong tiếng Trung là 感冒 (danh từ), 着凉 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.