Bị cảm lạnh tiếng Trung là gì?
"bị cảm lạnh" trong tiếng Trung là 感冒 (danh từ), 着凉 (động từ).
感冒 Danh từ
Hán Việt: CẢM MẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị cảm lạnh
着凉 Động từ
Hán Việt: TRƯỚC LƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị cảm lạnh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bị cảm lạnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bị cảm lạnh tiếng Trung là gì?
"bị cảm lạnh" trong tiếng Trung là 感冒 (danh từ), 着凉 (động từ).