Bị mê hoặc tiếng Trung là gì?
"bị mê hoặc" trong tiếng Trung là 着迷 (động từ), 神往 (động từ).
着迷 Động từ
Hán Việt: TRƯỚC MÊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị mê hoặc
神往 Động từ
Hán Việt: THẦN VÃNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị mê hoặc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bị mê hoặc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bị mê hoặc tiếng Trung là gì?
"bị mê hoặc" trong tiếng Trung là 着迷 (động từ), 神往 (động từ).