Bị thất bại tiếng Trung là gì?
"bị thất bại" trong tiếng Trung là 落败 (động từ).
落败 Động từ
Hán Việt: LẠC BẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị thất bại
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bị thất bại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bị thất bại tiếng Trung là gì?
"bị thất bại" trong tiếng Trung là 落败 (động từ).