Bọt biển tiếng Trung là gì?
"bọt biển" trong tiếng Trung là 海绵 (danh từ).
海绵 Danh từ
Hán Việt: HẢI MIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bọt biển
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bọt biển" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bọt biển tiếng Trung là gì?
"bọt biển" trong tiếng Trung là 海绵 (danh từ).