Bốn tiếng Trung là gì?
"bốn" trong tiếng Trung là 四 (số từ), 肆.
四 Số từ
Hán Việt: TỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bốn
- 一,二,三,四,五。 Một, hai, ba, bốn, năm.
- 一、二、三、四、五、六、七、八、九、十。 Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
肆
Hán Việt: TỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bốn (chữ số phòng chống gian lận trong ngân hàng)
Câu hỏi thường gặp
Bốn tiếng Trung là gì?
"bốn" trong tiếng Trung là 四 (số từ), 肆.