肆
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 聿 (duật) · bộ số 129 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: tứ, thích, dị
肆 nghĩa là bốn, không kiềm chế.
Nghĩa của 肆
sì
TỨ- Bốn (chữ số phòng chống gian lận trong ngân hàng)
- Không kiềm chế
- Bừa bãi
- văn học Cửa hàng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 肆
Đồng nghĩa
Từ ghép có 肆
Thành ngữ có 肆
- 肆无忌惮 — Hoàn toàn không kiêng nể
Câu hỏi thường gặp
肆 nghĩa là gì?
肆 (sì) nghĩa là bốn, không kiềm chế.
肆 đọc thế nào?
肆 đọc là sì (pinyin).
Âm Hán Việt của 肆 là gì?
Âm Hán Việt của 肆 là "tứ".