TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肆

sì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨ
Bộ thủ: 聿 (duật) · bộ số 129 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: tứ, thích, dị

肆 nghĩa là bốn, không kiềm chế.

Nghĩa của 肆

sì

TỨ
  1. Bốn (chữ số phòng chống gian lận trong ngân hàng)
  2. Không kiềm chế
  3. Bừa bãi
  4. văn học Cửa hàng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 肆

Đồng nghĩa

Từ ghép có 肆

Thành ngữ có 肆

Câu hỏi thường gặp

肆 nghĩa là gì?

肆 (sì) nghĩa là bốn, không kiềm chế.

肆 đọc thế nào?

肆 đọc là sì (pinyin).

Âm Hán Việt của 肆 là gì?

Âm Hán Việt của 肆 là "tứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.