Bổ trợ lẫn nhau tiếng Trung là gì?
"bổ trợ lẫn nhau" trong tiếng Trung là 相辅相成 (cụm từ).
相辅相成 Cụm từ
Hán Việt: TƯƠNG PHỤ TƯƠNG THÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bổ trợ lẫn nhau
Xem đầy đủ từ "相辅相成": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bổ trợ lẫn nhau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bổ trợ lẫn nhau tiếng Trung là gì?
"bổ trợ lẫn nhau" trong tiếng Trung là 相辅相成 (cụm từ).