Bục phát biểu tiếng Trung là gì?
"bục phát biểu" trong tiếng Trung là 主席台 (danh từ).
主席台 Danh từ
Hán Việt: CHỦ TỊCH ĐÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bục phát biểu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bục phát biểu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bục phát biểu tiếng Trung là gì?
"bục phát biểu" trong tiếng Trung là 主席台 (danh từ).