Bữa tối tiếng Trung là gì?
"bữa tối" trong tiếng Trung là 晚饭 (danh từ), 晚餐 (danh từ), 飧 (danh từ).
晚饭 Danh từ
Hán Việt: VÃN PHẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa tối
晚餐 Danh từ
Hán Việt: VÃN XAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa tối
- 非常感谢您昨晚美妙的晚餐。 Vô cùng cảm ơn ngài về bữa tối tuyệt vời tối qua.
飧 Danh từ
Hán Việt: SAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa tối
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bữa tối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bữa tối tiếng Trung là gì?
"bữa tối" trong tiếng Trung là 晚饭 (danh từ), 晚餐 (danh từ), 飧 (danh từ).