Ban ngày tiếng Trung là gì?
"ban ngày" trong tiếng Trung là 白天 (danh từ), 白昼 (danh từ), 白日 (danh từ).
白天 Danh từ
Hán Việt: BẠCH THIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ban ngày
白昼 Danh từ
Hán Việt: BẠCH TRÚ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ban ngày
白日 Danh từ
Hán Việt: BẠCH NHẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ban ngày
昼
Hán Việt: TRÚ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ban ngày
日间 Danh từ
Hán Việt: NHẬT GIAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ban ngày
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ban ngày" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ban ngày tiếng Trung là gì?
"ban ngày" trong tiếng Trung là 白天 (danh từ), 白昼 (danh từ), 白日 (danh từ).