Bay qua tiếng Trung là gì?
"bay qua" trong tiếng Trung là 飞过, 飞越 (động từ).
飞过
Hán Việt: PHI QUÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bay qua
- 人造卫星从河内上空飞过。 Vệ tinh nhân tạo đã bay qua Hà Nội.
飞越 Động từ
Hán Việt: PHI VIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bay qua
- 明天,我将飞越雄伟的喜马拉雅山脉。 Ngày mai, tôi sẽ bay qua dãy Himalaya hùng vĩ.
Câu hỏi thường gặp
Bay qua tiếng Trung là gì?
"bay qua" trong tiếng Trung là 飞过, 飞越 (động từ).