TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Biết rõ tình hình tiếng Trung là gì?

"biết rõ tình hình" trong tiếng Trung là 心中有数 (cụm từ).

心中有数 Cụm từ

xīnzhōngyǒushùHán Việt: TÂM TRUNG HỮU SỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biết rõ tình hình

Xem đầy đủ từ "心中有数": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biết rõ tình hình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Biết rõ tình hình tiếng Trung là gì?

"biết rõ tình hình" trong tiếng Trung là 心中有数 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.