TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Biển số xe tiếng Trung là gì?

"biển số xe" trong tiếng Trung là 车牌 (danh từ).

车牌 Danh từ

chēpáiHán Việt: XA BÀI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biển số xe

Xem đầy đủ từ "车牌": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biển số xe" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Biển số xe tiếng Trung là gì?

"biển số xe" trong tiếng Trung là 车牌 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.