TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Buông tay tiếng Trung là gì?

"buông tay" trong tiếng Trung là 放手 (động từ), 松手 (động từ), 撒手 (động từ).

放手 Động từ

fàngshǒuHán Việt: PHÓNG THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Buông tay

Xem đầy đủ từ "放手": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

松手 Động từ

sōngshǒuHán Việt: TÙNG THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Buông tay

Xem đầy đủ từ "松手": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

撒手 Động từ

sāshǒuHán Việt: TÁT THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Buông tay

Xem đầy đủ từ "撒手": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Buông tay tiếng Trung là gì?

"buông tay" trong tiếng Trung là 放手 (động từ), 松手 (động từ), 撒手 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.