Buổi trưa tiếng Trung là gì?
"buổi trưa" trong tiếng Trung là 中午 (danh từ), 晌午 (danh từ).
中午 Danh từ
Hán Việt: TRUNG NGỌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buổi trưa
晌午 Danh từ
Hán Việt: THƯỞNG NGỌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buổi trưa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "buổi trưa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Buổi trưa tiếng Trung là gì?
"buổi trưa" trong tiếng Trung là 中午 (danh từ), 晌午 (danh từ).