Cài sẵn tiếng Trung là gì?
"cài sẵn" trong tiếng Trung là 预装 (động từ).
预装 Động từ
Hán Việt: DỰ TRANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cài sẵn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cài sẵn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cài sẵn tiếng Trung là gì?
"cài sẵn" trong tiếng Trung là 预装 (động từ).