Các bạn tiếng Trung là gì?
"các bạn" trong tiếng Trung là 你们 (đại từ).
你们 Đại từ
Hán Việt: NHĨ MÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Các bạn (số nhiều)
- 「怎么没跟我们说呢?」「你们又没问。」 "Sao lại không nói với chúng tôi thế?" "Các bạn có hỏi đâu."
- 你们 班 有 韩国 学生 吗 ? Lớp của các bạn có học sinh Hàn Quốc nào không ?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "các bạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Các bạn tiếng Trung là gì?
"các bạn" trong tiếng Trung là 你们 (đại từ).