Các thế hệ trước tiếng Trung là gì?
"các thế hệ trước" trong tiếng Trung là 前世 (danh từ).
前世 Danh từ
Hán Việt: TIỀN THẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Các thế hệ trước
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "các thế hệ trước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Các thế hệ trước tiếng Trung là gì?
"các thế hệ trước" trong tiếng Trung là 前世 (danh từ).