Cánh buồm tiếng Trung là gì?
"cánh buồm" trong tiếng Trung là 帆 (danh từ), 风帆 (danh từ).
帆 Danh từ
Hán Việt: PHÀM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh buồm
风帆 Danh từ
Hán Việt: PHONG PHÀM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh buồm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cánh buồm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cánh buồm tiếng Trung là gì?
"cánh buồm" trong tiếng Trung là 帆 (danh từ), 风帆 (danh từ).