船帆
giọng máy của trình duyệt
船帆 nghĩa là cánh buồm.
Nghĩa của 船帆
chuánfān
THUYỀN PHÀMDanh từ- Cánh buồm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 船帆
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
船帆 nghĩa là gì?
船帆 (chuánfān) nghĩa là cánh buồm.
船帆 đọc thế nào?
船帆 đọc là chuánfān (pinyin).
Âm Hán Việt của 船帆 là gì?
Âm Hán Việt của 船帆 là "thuyền phàm".