Cánh hoa tiếng Trung là gì?
"cánh hoa" trong tiếng Trung là 花瓣 (danh từ), 瓣 (danh từ).
花瓣 Danh từ
Hán Việt: HOA BẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh hoa
- 舞台上撒了花瓣。 Cánh hoa rắc đầy sân khấu.
瓣 Danh từ
Hán Việt: BẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh hoa
Câu hỏi thường gặp
Cánh hoa tiếng Trung là gì?
"cánh hoa" trong tiếng Trung là 花瓣 (danh từ), 瓣 (danh từ).