Câu tiếng Trung là gì?
"câu" trong tiếng Trung là 句子 (danh từ), 句 (lượng từ), 语句 (danh từ).
句子 Danh từ
Hán Việt: CÚ TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Câu; câu cú
- 我们想要完整的句子。 Chúng tôi muốn những câu đầy đủ.
- 这些句子都需要句号。 Tất cả những câu này cần để dấu chấm hết.
句 Lượng từ
Hán Việt: CÚ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Câu
- 请跟我解释这句话。 Làm ơn giải thích câu này cho tôi.
语句 Danh từ
Hán Việt: NGỮ CÚ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Câu
Câu hỏi thường gặp
Câu tiếng Trung là gì?
"câu" trong tiếng Trung là 句子 (danh từ), 句 (lượng từ), 语句 (danh từ).