Câu đối tiếng Trung là gì?
"câu đối" trong tiếng Trung là 对联 (danh từ), 门联 (danh từ).
对联 Danh từ
Hán Việt: ĐỐI LIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Câu đối
门联 Danh từ
Hán Việt: MÔN LIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Câu đối (treo hai bên khung cửa)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "câu đối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Câu đối tiếng Trung là gì?
"câu đối" trong tiếng Trung là 对联 (danh từ), 门联 (danh từ).