TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Câu đối tiếng Trung là gì?

"câu đối" trong tiếng Trung là 对联 (danh từ), 门联 (danh từ).

对联 Danh từ

duìliánHán Việt: ĐỐI LIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Câu đối

Xem đầy đủ từ "对联": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

门联 Danh từ

ménliánHán Việt: MÔN LIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Câu đối (treo hai bên khung cửa)

Xem đầy đủ từ "门联": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "câu đối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Câu đối tiếng Trung là gì?

"câu đối" trong tiếng Trung là 对联 (danh từ), 门联 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.