Còi tiếng Trung là gì?
"còi" trong tiếng Trung là 哨, 喇叭 (danh từ).
哨
Hán Việt: TIẾU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Còi
喇叭 Danh từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Còi (xe hơi, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
Còi tiếng Trung là gì?
"còi" trong tiếng Trung là 哨, 喇叭 (danh từ).