TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Có ý thức tiếng Trung là gì?

"có ý thức" trong tiếng Trung là 自觉 (động từ), 有意识 (tính từ).

自觉 Động từ

zìjuéHán Việt: TỰ GIÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có ý thức

Xem đầy đủ từ "自觉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

有意识 Tính từ

yǒuyìshíHán Việt: HỮU Ý THỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có ý thức

Xem đầy đủ từ "有意识": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "có ý thức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Có ý thức tiếng Trung là gì?

"có ý thức" trong tiếng Trung là 自觉 (động từ), 有意识 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.