Có thời gian rảnh tiếng Trung là gì?
"có thời gian rảnh" trong tiếng Trung là 没事儿 (thán từ).
没事儿 Thán từ
Hán Việt: MỘT SỰ NHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có thời gian rảnh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "có thời gian rảnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Có thời gian rảnh tiếng Trung là gì?
"có thời gian rảnh" trong tiếng Trung là 没事儿 (thán từ).