Cô ấy tiếng Trung là gì?
"cô ấy" trong tiếng Trung là 她 (đại từ).
她 Đại từ
Hán Việt: THA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cô ấy
- 你记得她说了什么吗? Anh có nhớ cô ấy nói gì không?
- 她无法回答这个问题。 Cô ấy đã không thể trả lời câu hỏi đó.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cô ấy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cô ấy tiếng Trung là gì?
"cô ấy" trong tiếng Trung là 她 (đại từ).