TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Công nghệ cao tiếng Trung là gì?

"công nghệ cao" trong tiếng Trung là 高科技 (tính từ), 高新技术 (tính từ), 高技术 (tính từ).

高科技 Tính từ

gāokējìHán Việt: CAO KHOA KỸ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công nghệ cao; kỹ thuật cao

Xem đầy đủ từ "高科技": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

高新技术 Tính từ

gāoxīnjìshùHán Việt: CAO TÂN KỸ THUẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công nghệ cao

Xem đầy đủ từ "高新技术": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

高技术 Tính từ

gāojìshùHán Việt: CAO KỸ THUẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công nghệ cao

Xem đầy đủ từ "高技术": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Công nghệ cao tiếng Trung là gì?

"công nghệ cao" trong tiếng Trung là 高科技 (tính từ), 高新技术 (tính từ), 高技术 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.