Công sự tiếng Trung là gì?
"công sự" trong tiếng Trung là 筑城 (động từ).
筑城 Động từ
Hán Việt: TRÚC THÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công sự
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "công sự" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Công sự tiếng Trung là gì?
"công sự" trong tiếng Trung là 筑城 (động từ).