TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Công sự tiếng Trung là gì?

"công sự" trong tiếng Trung là 筑城 (động từ).

筑城 Động từ

zhùchéngHán Việt: TRÚC THÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công sự

Xem đầy đủ từ "筑城": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "công sự" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Công sự tiếng Trung là gì?

"công sự" trong tiếng Trung là 筑城 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.