Công việc thường lệ tiếng Trung là gì?
"công việc thường lệ" trong tiếng Trung là 例行 (động từ).
例行 Động từ
Hán Việt: LỆ HÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công việc thường lệ (nhiệm vụ, thủ tục, v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "công việc thường lệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Công việc thường lệ tiếng Trung là gì?
"công việc thường lệ" trong tiếng Trung là 例行 (động từ).