Cõi trần tiếng Trung là gì?
"cõi trần" trong tiếng Trung là 红尘 (danh từ).
红尘 Danh từ
Hán Việt: HỒNG TRẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cõi trần (Phật giáo)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cõi trần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cõi trần tiếng Trung là gì?
"cõi trần" trong tiếng Trung là 红尘 (danh từ).