TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尘世

chénshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塵世

Âm Hán Việt TRẦN THẾ

尘世 nghĩa là cuộc sống trần tục, cõi trần.

Nghĩa của 尘世

chénshì

TRẦN THẾDanh từphồn thể 塵世
  1. tôn giáo Cuộc sống trần tục; cõi trần

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 尘世

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

尘世 nghĩa là gì?

尘世 (chénshì) nghĩa là cuộc sống trần tục, cõi trần.

尘世 đọc thế nào?

尘世 đọc là chénshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 尘世 là gì?

Âm Hán Việt của 尘世 là "trần thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.