TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cùng có lợi tiếng Trung là gì?

"cùng có lợi" trong tiếng Trung là 互利 (động từ), 平等互利.

互利 Động từ

hùlìHán Việt: HỖ LỢI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cùng có lợi

Xem đầy đủ từ "互利": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

平等互利

píngděnghùlìHán Việt: BÌNH ĐẲNG HỖ LỢI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cùng có lợi

Xem đầy đủ từ "平等互利": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cùng có lợi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cùng có lợi tiếng Trung là gì?

"cùng có lợi" trong tiếng Trung là 互利 (động từ), 平等互利.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.