TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cơ tiếng Trung là gì?

"cơ" trong tiếng Trung là 肌肉 (danh từ), 筋 (danh từ), 肌.

肌肉 Danh từ

jīròuHán Việt: CƠ NHỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơ

Xem đầy đủ từ "肌肉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

筋 Danh từ

jīnHán Việt: CÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơ

Xem đầy đủ từ "筋": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

肌

jīHán Việt: CƠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thịt; cơ

Xem đầy đủ từ "肌": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Cơ tiếng Trung là gì?

"cơ" trong tiếng Trung là 肌肉 (danh từ), 筋 (danh từ), 肌.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.