Cơ tiếng Trung là gì?
"cơ" trong tiếng Trung là 肌肉 (danh từ), 筋 (danh từ), 肌.
肌肉 Danh từ
Hán Việt: CƠ NHỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ
筋 Danh từ
Hán Việt: CÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ
肌
Hán Việt: CƠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thịt; cơ
Câu hỏi thường gặp
Cơ tiếng Trung là gì?
"cơ" trong tiếng Trung là 肌肉 (danh từ), 筋 (danh từ), 肌.