TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肌

jī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CƠ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cơ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: cơ

肌 nghĩa là thịt, cơ.

Nghĩa của 肌

jī

CƠ
  1. hình thức kết hợp Thịt; cơ

Từ ghép có 肌

Thành ngữ có 肌

  • 面黄肌瘦 — Mặt vàng và cơ thể gầy gò
  • 沦肌浃髓 — Thấu đến tận tủy (thành ngữ); bị ảnh hưởng sâu sắc
  • 面黄肌闳 — Mặt vàng, cơ thể gầy gò (thành ngữ); suy dinh dưỡng và ốm yếu

Câu hỏi thường gặp

肌 nghĩa là gì?

肌 (jī) nghĩa là thịt, cơ.

肌 đọc thế nào?

肌 đọc là jī (pinyin).

Âm Hán Việt của 肌 là gì?

Âm Hán Việt của 肌 là "cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.