TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cơ sở vật chất tiếng Trung là gì?

"cơ sở vật chất" trong tiếng Trung là 设备 (danh từ), 设施 (danh từ).

设备 Danh từ

shèbèiHán Việt: THIẾT BỊ giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Thiết bị; cơ sở vật chất; lắp đặt

Xem đầy đủ từ "设备": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

设施 Danh từ

shèshīHán Việt: THIẾT THI giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Cơ sở vật chất

Xem đầy đủ từ "设施": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Cơ sở vật chất tiếng Trung là gì?

"cơ sở vật chất" trong tiếng Trung là 设备 (danh từ), 设施 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.