Cơm tiếng Trung là gì?
"cơm" trong tiếng Trung là 米饭 (danh từ), 饭 (danh từ).
米饭 Danh từ
Hán Việt: MỄ PHẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơm (đã nấu chín)
- 我现在正在吃米饭。 Tôi đang ăn cơm.
- 汤姆每天都吃米饭。 Tom ăn cơm mỗi ngày.
饭 Danh từ
Hán Việt: PHẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơm
Câu hỏi thường gặp
Cơm tiếng Trung là gì?
"cơm" trong tiếng Trung là 米饭 (danh từ), 饭 (danh từ).