TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cơm tiếng Trung là gì?

"cơm" trong tiếng Trung là 米饭 (danh từ), 饭 (danh từ).

米饭 Danh từ

mǐfànHán Việt: MỄ PHẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơm (đã nấu chín)

  • 我现在正在吃米饭。 Tôi đang ăn cơm.
  • 汤姆每天都吃米饭。 Tom ăn cơm mỗi ngày.

Xem đầy đủ từ "米饭": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

饭 Danh từ

fànHán Việt: PHẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơm

Xem đầy đủ từ "饭": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Cơm tiếng Trung là gì?

"cơm" trong tiếng Trung là 米饭 (danh từ), 饭 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.