TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cơn bão tiếng Trung là gì?

"cơn bão" trong tiếng Trung là 风暴 (danh từ), 风潮 (danh từ).

风暴 Danh từ

fēngbàoHán Việt: PHONG BẠO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bão; cơn bão

  • 因为风暴,他们晚到了。 Vì cơn bão nên họ đã tới trễ.

Xem đầy đủ từ "风暴": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

风潮 Danh từ

fēngcháoHán Việt: PHONG TRÀO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơn bão

Xem đầy đủ từ "风潮": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cơn bão" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cơn bão tiếng Trung là gì?

"cơn bão" trong tiếng Trung là 风暴 (danh từ), 风潮 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.