Cưới tiếng Trung là gì?
"cưới" trong tiếng Trung là 结婚 (động từ).
结婚 Động từ
Hán Việt: KẾT HÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cưới
- 她跟她的同学结婚了。 Cô ấy cưới bạn cùng lớp với cô.
- 我结婚了,而且有两个孩子。 Tôi đã cưới và có 2 đứa con
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cưới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cưới tiếng Trung là gì?
"cưới" trong tiếng Trung là 结婚 (động từ).