Cạnh nhau tiếng Trung là gì?
"cạnh nhau" trong tiếng Trung là 并肩 (động từ), 并排 (động từ).
并肩 Động từ
Hán Việt: TỊNH KIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cạnh nhau
并排 Động từ
Hán Việt: TỊNH BÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cạnh nhau
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cạnh nhau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cạnh nhau tiếng Trung là gì?
"cạnh nhau" trong tiếng Trung là 并肩 (động từ), 并排 (động từ).