TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

并肩

bìngjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 並肩

Âm Hán Việt TỊNH KIÊN

并肩 nghĩa là cạnh nhau, kề vai.

Nghĩa của 并肩

bìngjiān

TỊNH KIÊNĐộng từphồn thể 並肩
  1. Cạnh nhau
  2. Kề vai
  3. Sát cánh
  4. Sóng vai

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 并肩

Đồng nghĩa

Từ ghép có 并肩

Câu hỏi thường gặp

并肩 nghĩa là gì?

并肩 (bìngjiān) nghĩa là cạnh nhau, kề vai.

并肩 đọc thế nào?

并肩 đọc là bìngjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 并肩 là gì?

Âm Hán Việt của 并肩 là "tịnh kiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.