TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cả hai đầu tiếng Trung là gì?

"cả hai đầu" trong tiếng Trung là 两端 (danh từ), 两头 (danh từ).

两端 Danh từ

liǎngduānHán Việt: LƯỠNG ĐOAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cả hai đầu (của một cây gậy, v.v.)

Xem đầy đủ từ "两端": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

两头 Danh từ

liǎngtóuHán Việt: LƯỠNG ĐẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cả hai đầu

Xem đầy đủ từ "两头": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Cả hai đầu tiếng Trung là gì?

"cả hai đầu" trong tiếng Trung là 两端 (danh từ), 两头 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.