Cảnh quan tiếng Trung là gì?
"cảnh quan" trong tiếng Trung là 风景 (danh từ), 景观 (danh từ).
风景 Danh từ
Hán Việt: PHONG CẢNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phong cảnh; cảnh quan
景观 Danh từ
Hán Việt: CẢNH QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảnh quan
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cảnh quan" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cảnh quan tiếng Trung là gì?
"cảnh quan" trong tiếng Trung là 风景 (danh từ), 景观 (danh từ).