TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cảnh quan tiếng Trung là gì?

"cảnh quan" trong tiếng Trung là 风景 (danh từ), 景观 (danh từ).

风景 Danh từ

fēngjǐngHán Việt: PHONG CẢNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phong cảnh; cảnh quan

Xem đầy đủ từ "风景": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

景观 Danh từ

jǐngguānHán Việt: CẢNH QUAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảnh quan

Xem đầy đủ từ "景观": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cảnh quan" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cảnh quan tiếng Trung là gì?

"cảnh quan" trong tiếng Trung là 风景 (danh từ), 景观 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.